Giá xe VinFast Lux A2.0 2021: Hỗ trợ 100% phí trước bạ

Với tốc độ phát triển thần tốc, chỉ trong vòng chưa đầy 1 năm, VinFast đã chính thức trình làng mẫu VinFast LUX A2.0 concept tại triển lãm quốc tế Paris 2018. Đây cũng là mẫu xe nội địa đầu tiên của Việt Nam, hiện thực hóa giấc mơ xe tự sản xuất xe hơi của người Việt. Sau khi ra mắt, mẫu xe mới của VinFast đã nhận được rất nhiều đánh giá tích cực từ các chuyên gia đầu ngành cũng như bạn bè quốc tế. Ngày 20/11/2018, mẫu sedan mới đã chính thức ra mắt người tiêu dùng quê nhà trong buổi ra mắt tại công viên Thống Nhất, Hà Nội, đồng thời công bố giá bán và thông số chi tiết.

VinFast Lux A2.0 là chiếc sedan được xây dựng dựa trên nền tảng thiết kế của xe BMW, dưới sự chắp bút của 4 Studio trứ danh, bao gồm: Pininfarina, Zagato, Torino và ItalDesign. Tất cả những điều trên đã mang lại lại cho VinFast Lux A2.0 vẻ ngoài sang chảnh, nội thất đỉnh cao và đi kèm với đó là khối động cơ mạnh mẽ, sẵn sàng chinh phục mọi cung đường và đủ sức cạnh tranh công bằng với những thương hiệu ô tô danh tiếng khác.

THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC, TRỌNG LƯỢNG VINFAST LUX A2.0

Thông số kỹ thuật VinFast Lux A2.0 tiêu chuẩn VinFast Lux A2.0 nâng cao VinFast Lux A2.0 cao cấp
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.973 x 1.900 x 1.464 4.973 x 1.900 x 1.500 4.973 x 1.900 x 1.500
Chiều dài cơ sở (mm) 2,968 2.968 2.968
Khối lượng bản thân (kg) 1,797/535 1.795/535 1.795/535
Khoảng sáng gầm xe (mm) 150 150 150

Nhận xét về kích thước & trọng lượng của VinFast Lux A2.0: Toàn bộ thông số kích thước của xe VinFast Lux A2.0 đều tỏ ra vượt trội hơn các đối thủ của nó trong phân khúc. Với giá thành hợp lý và sở hữu kích thước to lớn, thật không lạ khi VinFast Lux A2.0 đang là một trong những chiếc Sedan được yêu thích nhất trên thị trường.

THÔNG SỐ ĐỘNG CƠ, HỘP SỐ VINFAST LUX A2.0

Thông số kỹ thuật VinFast Lux A2.0 tiêu chuẩn VinFast Lux A2.0 nâng cao VinFast Lux A2.0 cao cấp
Loại động cơ 2,0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp Xăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp Xăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp
Công suất tối đa (hp/rmp) 174/4.500-6.000 174/4.500-6.000 228/ 5.000-6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 300/1.750-4.000 300/1.750-4.000 350/ 1.750-4.500
Chức năng tự động tắt động cơ tạm thời
Hộp số ZF Tự động, 8 cấp Tự động 8 cấp ZF Tự động 8 cấp ZF
Dẫn động Cầu sau (RWD) Cầu sau (RWD) Cầu sau (RWD)
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 70 70 70
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang
Trợ lực lái Thủy lực, điều khiển điện Thủy lực, điều khiển điện Thủy lực, điều khiển điện

Nhận xét về thông số động cơ của VinFast Lux A2.0: VinFast Lux A2.0 có công suất 174 mã lực, mô men xoắn 300 Nm trên nền tảng động cơ 2.0L, 4 xy-lanh thừa hưởng tinh hoa công nghệ của BMW giúp chiếc Sedan hạng D này dễ dàng chinh phục mọi cung đường. Điểm đặc biệt là dòng xe này trang bị hệ dẫn động cầu sau, với hệ thống RWD cho phép chiếc xe lái hay hơn và mạnh mẽ hơn các đối thủ trong tầm phân khúc này.

THÔNG SỐ NGOẠI THẤT VINFAST LUX A2.0

hông số kỹ thuật VinFast Lux A2.0 tiêu chuẩn VinFast Lux A2.0 nâng cao VinFast Lux A2.0 cao cấp
Đèn chiếu xa & chiếu gần LED LED LED
Chế độ tự động bật/tắt
Chế độ đèn chờ dẫn đường (tắt chậm)
Đèn chiếu sáng ban ngày LED LED LED
Đèn hậu LED LED LED
Đèn phanh thứ 3 trên cao LED LED LED
Gương chiếu hậu Chỉnh điện. Gập điện
Đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Tự động điều chỉnh khi vào số lùi
Gạt mưa trước tự động
Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống một chạm, chống kẹt Tất cả các cửa Tất cả các cửa Tất cả các cửa
Kính cách nhiệt tối màu (2 kính cửa sổ hàng ghế sau & kính sau) Không Không
La-zăng và lốp 18 inch, hợp kim nhôm 18 inch, hợp kim nhôm 19 inch, hợp kim nhôm
Lốp (trước/sau) 245/45 R18; 245/45 R18 245/45 R18; 245/45 R18 245/40 R19; 275/35 R19
Viền trang trí Chrome bên ngoài Không
Ống xả cản sau Ống xả đơn Ống xả đôi Ống xả đôi
Bộ dụng cụ vá lốp nhanh
Màu xe (tùy chọn 1 trong 8 màu) Trắng, Đen, Cam, Nâu, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc Trắng, Đen, Cam, Nâu, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc Trắng, Đen, Cam, Nâu, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc

Nhận xét về thông số ngoại thất của VinFast Lux A2.0: Nếu vô tình dạo phố bắt gập chiếc VinFast Lux A2.0, nhìn như một chiếc xe sang, đắt tiền. Mẫu xe được thiết kế với phong cách hiện đại, khá Tây so với các dòng xe trong phân khúc hạng D. Đặc biệt, không thể thiếu đèn pha cực kỳ ấn tượng với tạo hình chữ V đầy tự hào.

THÔNG SỐ NỘI THẤT VINFAST LUX A2.0

Thông số kỹ thuật VinFast Lux A2.0 tiêu chuẩn VinFast Lux A2.0 nâng cao VinFast Lux A2.0 cao cấp
Số chỗ ngồi 5 5 5
Chìa khóa thông minh/khởi động bằng nút bấm
Màn hình thông tin lái 7 Inch, màu
Điều chỉnh ghế lái Điều chỉnh 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng Điều chỉnh 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng 12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm
Điều chỉnh ghế hành khách trước Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng 12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm)
Hàng ghế thứ 2 gập cơ, chia tỷ lệ 60/40 60/40 60/40
Màu nội thất Tùy chọn 1 trong 3 màu Tùy chọn 1 trong 3 màu Tùy chọn 1 trong 3 màu
Vô lăng Chỉnh tay 4 hướng
Vô lăng Bọc da
Vô lăng Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay
Chức năng kiểm soát hành trình (Cruise control)
Hàng ghế 1: Điều hòa tự động, 2 vùng độc lập
Hàng ghế 2: Cửa gió điều hòa hàng ghế sau
Lọc gió
Kiểm soát chất lượng không khí bằng ion
Hệ thống giải trí: Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4″, màu
Kết nối điện thoại thông minh
Cổng USB 4 4 4
Chức năng sạc điện không dây ( điện thoại, thiêt bị ngoại vi) Không
Kết nối Bluetooth
Kết nối wifi hotspot Không
Hệ thống âm thanh 8 loa 13 loa có âm-ly & Chức năng định vị, bản đồ 13 loa có âm-ly & Chức năng định vị, bản đồ
Hệ thống ánh sáng trang trí: đèn chiếu bậc cửa/ đèn chiếu khoang để chân/ đèn trang trí quanh xe (táp lô, táp bi cửa xe) Không Không
Rèm che nắng kính sau, điều khiển điện Không
Đèn chiếu sáng ngăn chứa đồ trước
Đèn chiếu sáng cốp xe
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Gương trên tấm chắn nắng, có đèn tích hợp
Đèn trần/ đèn đọc bản đồ (trước/sau)
Ổ điện xoay chiều 230Vh
Ổ cắm điện 12V
Ốp bậc cửa xe, có logo VinFast
Chỗ để chân ghế lái được ốp bằng thép không gỉ Không Không

Nhận xét về thông số nội thất VinFast Lux A2.0: Chiếc xe này có tất cả những tiện nghi mà bạn cần trên một chiếc xe tiền tỷ. Thậm chí, nó còn hơn thế nữa khi có tùy chọn bọc da Nappa, một trong những loại da đắt tiền chỉ sử dụng trên xe sang. Không thể phủ nhận nội thất của VinFast Lux A2.0 khá giống với BMW, tuy nhiên, nó vẫn có một giao diện màn hình thuần Việt rất đáng được khích lệ.

THÔNG SỐ AN TOÀN VINFAST LUX A2.0

Thông số kỹ thuật VinFast Lux A2.0 tiêu chuẩn VinFast Lux A2.0 nâng cao VinFast Lux A2.0 cao cấp
Phanh trước Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Đĩa đặc Đĩa đặc Đĩa đặc
Phanh tay điện tử
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Chức năng phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
Chức năng chống trượt (TCS)
Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
Cảm biến phía trước hỗ trợ đỗ xe & Chức năng cảnh báo điểm mù Không
Camera 360 độ (Tích hợp với màn hình) Không
Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX (hàng ghế 2, ghế ngoài)
Chức năng tự động khóa cửa khi rời xe
Cốp xe có chức năng đóng/mở điện Không
Hệ thống túi khí 6 túi khí 6 túi khí 6 túi khí
Hệ thống cảnh báo chống trộm & chìa khóa mã hóa

Nhận xét về thông số an toàn của VinFast Lux A2.0:chiếc xe này rất an toàn, nó có đủ chức năng an toàn cao cấp nhất trên một mẫu xe hiện đại. Xe cũng trang bị camera 360 độ hay chức năng cảnh báo điểm mù, và hệ thống cảnh báo chống trộm.

THÔNG SỐ TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU VINFAST LUX A2.0

Thông số kỹ thuật VinFast Lux A2.0 tiêu chuẩn VinFast Lux A2.0 nâng cao VinFast Lux A2.0 cao cấp
Mẫu Lux A2.0/S5B1ALRVN
Chu trình tổ hợp (lít/100km) 8,39 8,39 8,39
Chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 11,11 11,11 11,11
Chu trình đô thị phụ (lít/100km) 6,9 6,9 6,9
Mẫu Lux A2.0/S5B2ALRVN
Chu trình tổ hợp (lít/100km) 8,32 8,32 8,32
Chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 10,83 10,83 10,83
Chu trình đô thị phụ (lít/100km) 6,82 6,82 6,82

Nhận xét về thông số tiêu thụ nhiên liệu VinFast Lux A2.0:Mức tiêu hao nhiên liệu trên VinFast Lux A2.0 là chấp nhận được với một mẫu xe gia nhập phân khúc hạng D. Tuy nhiên, bạn không thể đòi hỏi nhiều ở một chiếc xe có kích thước lớn và động cơ trang bị công nghệ tăng áp như trên VinFast Lux A2.0. Con số này theo chúng tôi là phù hợp với chiếc xe, không quá tốn xăng cũng không phải là chiếc xe tiết kiệm

MÀU SẮC VINFAST LUX A2.0

CÁC PHIÊN BẢN & GIÁ BÁN VINFAST LUX A2.0

Phiên bản Giá mới từ 15/7/2020 Giá xe tháng 02/2021 (giá bao gồm hỗ trợ 100% lệ phí trước bạ cho dòng LUX)
Vay ngân hàng và chọn gói lãi suất 0% trong 2 năm đầu Trả thẳng 100% giá trị xe
Lux A2.0 sedan tiêu chuẩn 1.179.000.000 979.640.000 881.695.000
Lux A2.0 sedan nâng cao 1.269.000.000 1.060.200.000 948.575.000
Lux A2.0 sedan cao cấp 1.419.000.000 1.193.770.000 1.074.450.000

Để có giá tốt nhất vui lòng liên hệ: VINFAST BÌNH ĐỊNH – PHÚ YÊN

SHOWROOM VINFAST CHÍNH HÃNG – NƠI GỬI TRỌN NIỀM TIN

Thông tin chi tiết và đặt mua xe vui lòng liên hệ phòng bán hàng

Hotline: 0777.86.1500

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0777 86 1500